Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 足TÚC
Hán

TÚC- Số nét: 07 - Bộ: TÚC 足

ONソク
KUN あし
  足りる たりる
  足る たる
  足す たす
 
  あす
  おす
  たらし
  • Chân, chân người và các giống vật đều gọi là túc cả.
  • Cái chân các đồ đạc cũng gọi là túc. Như đỉnh túc 鼎足 chân vạc.
  • Bước. Như tiệp túc tiên đắc 捷足先得 nhanh bước được trước. Con em nhà thế gia gọi là cao túc 高足.
  • Đủ. Như túc số 足數 đủ số.
  • Cũng đủ. Như túc dĩ tự hào 足以自豪 cũng đủ tự thích.
  • Một âm là tú. Thái quá. Như tú cung 足恭 kính quá.
1 | 2


Từ hánÂm hán việtNghĩa
止めする TÚC CHỈ giam hãm trong nhà; giữ ở trong nhà; giữ chân; kẹt lại;mua chuộc để giữ chân; giữ lại
入れ婚 TÚC NHẬP HÔN Kết hôn sau đó cô dâu vẫn ở tạm nhà của cha mẹ mình
の甲 TÚC GIÁP Mu bàn chân
止め TÚC CHỈ sự mua chuộc để giữ chân; giữ lại; kẹt lại;việc giam hãm trong nhà; việc giữ ở trong nhà; việc giữ chân
入れ TÚC NHẬP Kết hôn không chính thức
の爪 TÚC TRẢO móng chân
TÚC GIỚI Xiềng chân; việc kìm hãm tự do và hành động của người khác
TÚC NGUYÊN dáng đi; bước chân; bước đi;khuyết điểm; điểm yếu;việc ở dưới trướng; việc dưới quyền
の指でおさえる TÚC CHỈ bấm chân
首捻挫 TÚC THỦ NIỆP,NIỆM TOẢ bị trẹo mắt cá
TÚC GIA Xiềng chân; việc kìm hãm tự do và hành động của người khác
TÚC ĐẠI Phí tàu xe đi lại
の指 TÚC CHỈ ngón chân
TÚC THỦ cổ chân;mắt cá
搦み TÚC NẠCH,NHƯỢC đòn khóa chân trong Nhu Đạo và Sumo;rầm chống
並み TÚC TỊNH Bước chân; sải chân; Bước đi; bước tiến hành; Từng bước một
のたこ TÚC chai chân
TÚC ÂM tiếng chân; âm thanh của bước chân; bước chân
掛り TÚC QUẢI Chỗ đứng; vé; giấy thông hành
を踏みはづす TÚC ĐẠP sẩy chân
で圧する TÚC ÁP bấm
長蜂 TÚC TRƯỜNG,TRƯỢNG PHONG ong vò vẽ có chân sau dài
掛かり TÚC QUẢI Chỗ đứng; vé; giấy thông hành
を組んで座る TÚC TỔ TỌA xếp bằng
でつぶす TÚC di
速い TÚC TỐC Mau chân; nhanh chân; nhanh nhẹn
拵え TÚC xxx Giày dép
を滑る TÚC HOẠT trượt chân
TÚC cộng;thêm vào; cộng vào
踏みする TÚC ĐẠP đạp chân; giậm chân; dẫm lên
拍子 TÚC PHÁCH TỬ,TÝ Gõ nhịp bằng chân
を早める TÚC TẢO bước rảo
し算 TÚC TOÁN sự thêm vào; tính cộng
踏み TÚC ĐẠP sự giậm chân; sự đạp chân; sự dẫm lên
払い TÚC PHẤT Kỹ thuật ngáng chân đối thủ trong Nhu Đạo
を広げる TÚC QUẢNG giạng háng
が麻痺した TÚC MA TÝ chân bị tê
跡を探す TÚC TÍCH THÁM tróc nã
TÚC HÌNH vết chân; dấu chân
を上に上げる TÚC THƯỢNG THƯỢNG chổng gọng
が痛い TÚC THỐNG đau chân;nhức chân
TÚC TÍCH vết chân; dấu chân
TÚC TRƯỜNG bục đứng làm việc;Giàn giáo
をねじる(脱臼する) TÚC THOÁT CỮU trẹo chân
TÚC cẳng;chân
TÚC TÍCH vết chân; dấu chân
TÚC HÌNH Hình nộm cái chân bằng gỗ xốp dùng trong làm giày dép;vết chân; dấu chân
TÚC đủ
TÚC ĐẠI loại tất có ngón của Nhật
取り TÚC THỦ dáng đi
りる TÚC có đủ;đủ
TÚC NGHỆ Kỹ thuật tung hứng bằng đầu ngón chân
取り TÚC THỦ sự nắm chân nhấc lên
の裏 TÚC LÝ bàn chân;gan;Gan bàn chân; lòng bàn chân
溜り TÚC LỰU Chỗ dừng chân
利時代 TÚC LỢI THỜI ĐẠI Thời đại Ashikaga
の脹脛 TÚC TRƯỚNG HĨNH bắp chuối
VIỄN TÚC chuyến tham quan; dã ngoại
する BỔ TÚC bổ túc;kèm cặp
に暮らす MẪN TÚC MỘ đủ ăn
動物 NHỊ TÚC ĐỘNG VẬT Động vật 2 chân
NHẤT TÚC một đôi (giày)
ある BỔ TÚC bổ
MẪN TÚC khoái;khoái trá
三文 NHỊ TÚC TAM VĂN Với giá rất rẻ; rất rẻ
BỔ TÚC sự bổ túc; sự bổ sung
する MẪN TÚC bằng lòng;đắc chí;hả dạ;hả lòng;hí hửng;khoái chí;thỏa lòng;thỏa mãn; hài lòng
TẢ TÚC chân trái
NHỊ TÚC Hai đôi
XÀ TÚC vật thừa
した MẪN TÚC mãn nguyện;thỏa chí
する TỰ TÚC tự túc
させる MẪN TÚC đẹp lòng
ĐỊNH TÚC SỐ Số đại biểu quy định (để biểu quyết)
TỊNH TÚC Nhịp chân trung bình (tốc độ)
NGHĨA TÚC chân giả
MẪN TÚC lạc thú;mãn ý;sự thỏa mãn; sự hài lòng;thỏa mãn;ưng ý
MAO TÚC chiều dài của tóc; chiều dài của lông
THỔ TÚC giày
品リスト BẤT TÚC PHẨM bản kê hàng thiếu
する ĐỐC TÚC đôn đốc
危険 BẤT TÚC NGUY HIỂM rủi ro thiếu hụt
PHONG TÚC tốc độ gió
NHẬT TÚC vị trí mặt trời
な顔をする BẤT TÚC NHAN hậm hực
ĐẦU TÚC LOẠI loại động vật chân đầu (thân mềm)
する BẤT TÚC thiếu;thiếu hụt
する PHÁT TÚC bắt đầu hoạt động; đi vào hoạt động
SUNG TÚC sự bổ sung; bổ sung;sung túc
する BẤT TÚC không đủ; không đầy đủ
の進歩 TRƯỜNG,TRƯỢNG TÚC TIẾN,TẤN BỘ Sự tiến bộ nhanh chóng
PHÁT TÚC sự mở đầu hoạt động; sự thành lập;sự xuất phát; sự bắt đầu ; sự thiết lập
HƯU TÚC sự nghỉ chân; nghỉ chân
している BẤT TÚC hụt
TRƯỜNG,TRƯỢNG TÚC bước tiến triển nhanh
ĐỒN,ĐỘN TÚC chân giò lợn
DỤNG TÚC việc lặt vặt
を束ねる THỦ TÚC THÚC bó cẳng;bó chân
BẤT TÚC bất túc;khiếm khuyết;sự không đủ; sự không đầy đủ; sự thiếu thốn;thiểu;không đủ; không đầy đủ; thiếu; thiếu thốn
りない VẬT TÚC không thỏa mãn; không vừa lòng
1 | 2