Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 上THƯỢNG
Hán

THƯỢNG- Số nét: 03 - Bộ: BỐC 卜

ONジョウ, ショウ, シャン
KUN上 うえ
  上 -うえ
  上 うわ-
  上 かみ
  上げる あげる
  上げる -あげる
  上がる あがる
  上がる -あがる
  上がり あがり
  上がり -あがり
  上る のぼる
  上り のぼり
  上せる のぼせる
  上す のぼす
  上す よす
  上 あおい
  上 あげ
  上 い
  上 か
  上 かき
  上 かず
  上 かん
  上 こう
  上 のぼり
  上 ほつ
  • Trên. phàm ở trên đều gọi là thượng. Như thượng bộ 上部 bộ trên, thượng quyển 上卷 quyển trên, thượng đẳng 上等 bực trên, v.v.
  • Ngày vua gọi vua là Chủ thượng 主上 gọi ông vua đang đời mình là Kim thượng 今上. ;
  • Một âm là thướng. Lên. Như thướng đường 上堂 lên thềm.
  • Dâng lên. Như thướng thư 上書 dâng tờ thư, thướng biểu 上表 dâng biểu, v.v.
1 | 2 | 3


Từ hánÂm hán việtNghĩa
上顎 THƯỢNG NGẠC hàm trên
上顎 THƯỢNG NGẠC hàm trên
上面 THƯỢNG DIỆN bề trên;mặt trên
上陸する THƯỢNG LỤC đổ bộ
上陸する THƯỢNG LỤC bốc dỡ; đổ bộ vào đất liền;lên bờ
上陸 THƯỢNG LỤC sự bốc dỡ (hàng...); sự cập bến; sự đổ bộ;sự cho lên bờ; sự lên bộ
上院議院 THƯỢNG VIỆN NGHỊ VIỆN thượng nghị viện
上院議員 THƯỢNG VIỆN NGHỊ VIÊN thượng nghị sĩ
上院 THƯỢNG VIỆN thượng nghị viện;thượng viện
上達する THƯỢNG ĐẠT tiến bộ; phát triển; cải tiến
上達 THƯỢNG ĐẠT sự tiến bộ; sự tiến triển
上述の THƯỢNG THUẬT kể trên
上述 THƯỢNG THUẬT việc đã nói ở trước
上質品 THƯỢNG CHẤT PHẨM thượng phẩm
上訴する THƯỢNG TỐ khiếu nại
上訴 THƯỢNG TỐ chống án;kháng cáo
上肢 THƯỢNG CHI cánh tay; chân trước của thú vật; chi trên
上級幹部 THƯỢNG CẤP CÁN BỘ cán bộ cao cấp
上級 THƯỢNG CẤP cấp trên;đẳng cấp phía trên; cao cấp; cấp cao;thượng cấp
上等 THƯỢNG ĐĂNG có tính thượng đẳng; cao cấp; thượng hạng; ưu tú;sự ưu tú; sự cao cấp
上空 THƯỢNG KHÔNG,KHỐNG bầu trời (trên một khu vực nào đó);trên không
上着 THƯỢNG TRƯỚC áo vét; áo khoác
上皮細胞増殖因子受容体 THƯỢNG BỈ TẾ BÀO TĂNG THỰC NHÂN TỬ,TÝ THỤ,THỌ UNG,DONG THỂ Cơ quan cảm nhận yếu tố tăng biểu bì
上皮細胞増殖因子 THƯỢNG BỈ TẾ BÀO TĂNG THỰC NHÂN TỬ,TÝ Yếu tố tăng biểu bì
上申する THƯỢNG THÂN đề xuất; báo cáo
上申 THƯỢNG THÂN sự đề xuất; sự báo cáo với cấp trên.
上潮 THƯỢNG TRIỀU,TRÀO thủy triều lên
上演する THƯỢNG DIỄN dàn cảnh
上演する THƯỢNG DIỄN trình diễn; biểu diễn; diễn
上演 THƯỢNG DIỄN bản tưồng;sự trình diễn; sự diễn xuất; sự biểu diễn
上流港 THƯỢNG LƯU CẢNG cảng thượng lưu
上流 THƯỢNG LƯU khởi nguyên;thượng lưu; thượng nguồn
上棟式 THƯỢNG ĐỐNG THỨC nghi lễ cúng thần phật do các người thợ tiến hành khi dựng xà nhà hoặc đền miếu
上映 THƯỢNG ẢNH,ÁNH sự chiếu phim; sự lên phim; sự trình chiếu
上昇する THƯỢNG THĂNG tăng cao; lên cao
上昇 THƯỢNG THĂNG sự tăng lên cao; sự tiến lên
上旬 THƯỢNG TUẦN thượng tuần; 10 ngày đầu của tháng
上方に積み込む THƯỢNG PHƯƠNG TÍCH VÀO xếp ở trên
上方 THƯỢNG PHƯƠNG bên trên;phía trên
上手に話す THƯỢNG THỦ THOẠI nói giỏi
上手に習う THƯỢNG THỦ TẬP học giỏi
上手に勉強する THƯỢNG THỦ MIỄN CƯỜNG học giỏi
上手になる THƯỢNG THỦ thành thạo
上手な THƯỢNG THỦ giỏi;khéo;khéo léo;thạo
上手 THƯỢNG THỦ lời tâng bốc; lời nịnh nọt;giỏi; cừ
上弦 THƯỢNG HUYỀN trăng thượng huyền
上帝 THƯỢNG ĐẾ thượng đế
上巻 THƯỢNG CẢI tập (truyện) thứ nhất
上層 THƯỢNG TẦNG,TẰNG tầng lớp trên;tầng trên;thượng tầng;thượng từng
上天気 THƯỢNG THIÊN KHÍ trời trong sáng
上場株 THƯỢNG TRƯỜNG HẬU,CHU cổ phiêu yết bảng
上回る THƯỢNG HỒI vượt quá
上唇 THƯỢNG THẦN môi trên
上唇 THƯỢNG THẦN môi trên
上品 THƯỢNG PHẨM sự lịch thiệp; tính nhu mì;tốt; tao nhã; tinh tế; lịch sự
上告裁判所 THƯỢNG CÁO TÀI PHÁN SỞ tòa thượng thẩm
上司に提出する THƯỢNG TƯ,TY ĐỀ XUẤT đệ trình
上司に報告する THƯỢNG TƯ,TY BÁO CÁO đệ trình
上司 THƯỢNG TƯ,TY bề trên;cấp trên; ông chủ
上古時代 THƯỢNG CỔ THỜI ĐẠI đời thượng cổ
上半身 THƯỢNG BÁN THÂN nửa người trên
上位 THƯỢNG VỊ lớp trên; vị trí cao;máy chủ
上京する THƯỢNG KINH đi tới Tokyo
上京 THƯỢNG KINH việc đi tới Tokyo
上下する THƯỢNG HẠ nâng lên hạ xuống; tăng lên hạ xuống; trở đi trở lại; lên xuống; tăng giảm
上下 THƯỢNG HẠ lên xuống; trở đi trở lại; sư dao động
上下 THƯỢNG HẠ trên và dưới; lên và xuống
上る THƯỢNG đưa ra (hội nghị);tăng lên; đi lên; lên tới;thăng cấp
上り道 THƯỢNG ĐẠO Con đường dốc
上り坂 THƯỢNG PHẢN đường dốc;ngày càng tăng lên; đi lên
上り口 THƯỢNG KHẨU cửa lên; đường lên
上り勾配 THƯỢNG CÂU PHỐI độ dốc lên
上り列車 THƯỢNG LIỆT XA tàu về thủ đô
上り下り THƯỢNG HẠ tăng lên và giảm xuống; đi lên và đi xuống
上り THƯỢNG sự leo lên; sự tăng lên
上に足を上げる THƯỢNG TÚC THƯỢNG chỏng
上せる THƯỢNG cho lên;đề xuất;ghi vào
上す THƯỢNG cho lên;đề xuất;ghi vào
上げ蓋 THƯỢNG CÁI Tấm phản làm giường có thể tháo dỡ để chứa đồ; Tấm phản gỗ đặt trên bệ bê tông trong nhà tắm công cộng; Tấm lót lối đi từ sàn diễn đến hậu trường trong rạp hát
上げ相場 THƯỢNG TƯƠNG,TƯỚNG TRƯỜNG Thị trường có cổ phần tăng giá
上げ畳 THƯỢNG ĐIỆP Chỗ ngủ hay chỗ ngồi của khách quí được lót bằng hai tấm thảm ngồi đặt chồng lên nhau
上げ下ろし THƯỢNG HẠ Việc nâng lên và hạ xuống
上げる THƯỢNG cho; biếu; tặng;chổm;đề bạt; cất nhắc; giới thiệu; đề cử;giành được; thu được;giơ;hút lên;làm xong; hoàn thành; kết thúc;nâng lên; đưa lên; giơ lên;nôn mửa; nôn;tăng;tăng lên;tiến hành; cử hành; tổ chức;tố cáo; bắt
上がる THƯỢNG bốc lên;dấy;leo lên; nâng lên;tăng lên; mọc lên
上がり高 THƯỢNG CAO Lợi tức; thu nhập; sản lượng thu hoạch
上がり降り THƯỢNG GIÁNG,HÀNG Lúc lên lúc xuống
上がり端 THƯỢNG ĐOAN Nơi chuyển tiếp khi bước lên từ nền đất lên nền lót chiếu
上がり湯 THƯỢNG THANG Nước nóng được đun riêng, dùng để tráng người sau khi tắm xong
上がり段 THƯỢNG ĐOẠN Cầu thang; bậc cửa
上がり框 THƯỢNG KHUÔNG Bậu cửa bằng gỗ của cửa ra vào
上がり口 THƯỢNG KHẨU Cổng vào
上がり下り THƯỢNG HẠ Lúc lên lúc xuống
上がり下がり THƯỢNG HẠ Lúc lên lúc xuống; dao động
上がり THƯỢNG lên trên; tiến bộ; hoàn thành; kết thúc; thu hoạch; xuất thân;lên; bắt đầu
上 THƯỢNG hơn nữa;hơn tuổi; già hơn;người có địa vị cao quý; nơi cao quý; trên
上 THƯỢNG về mặt
上 THƯỢNG trên; mặt trên; trên đỉnh;bên ngoài;nhiều hơn; giỏi hơn; phía trên;ở trên;sau khi...; căn cứ vào
風上 PHONG THƯỢNG phía đầu gió
頭上 ĐẦU THƯỢNG trên đầu; trên cao
頂上会談 ĐỈNH,ĐINH THƯỢNG HỘI ĐÀM Hội nghị thượng đỉnh
1 | 2 | 3