Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 衣Y
Hán

Y- Số nét: 06 - Bộ: Y 衣

ONイ, エ
KUN ころも
  きぬ
  -ぎ
  • Áo.
  • Vỏ của các quả cây, cái gì dùng để che phủ các đồ cũng gọi là y.
  • Một âm là ý. Mặc áo.
  • Mặc áo cho người khác.
  • Phục mà làm theo.


Từ hánÂm hán việtNghĩa
Y trang phục
食充分な Y THỰC SUNG PHÂN đủ ăn đủ mặc
食住 Y THỰC TRÚ,TRỤ nhu cầu thiết yếu của cuộc sống (ăn, uống...)
Y THỰC cơm áo
類箪笥 Y LOẠI ĐAN TỨ tủ áo quần
Y LOẠI quần áo
装戸棚 Y TRANG HỘ BẰNG tủ áo
Y TRANG trang phục
紋掛け Y VĂN QUẢI Cái giá để treo áo; giá áo
Y VĂN quần áo; vải vóc
服を脱ぐ Y PHỤC THOÁT thoát y
服を洗濯する Y PHỤC TẨY TRẠC vò áo quần
服を広げる Y PHỤC QUẢNG vạch áo
服のボタン Y PHỤC khuy áo
Y PHỤC đồ mặc;xiêm áo;y phục; quần áo; trang phục
Y LIỆU quần áo; đồ để mặc
MA Y Áo may bằng vải lanh
NGỰ Y ngự y
THOÁT Y SỞ phòng thay đồ; phòng tắm
無縫 THIÊN Y VÔ,MÔ PHÙNG cái đẹp hoàn hảo tự nhiên; sự hoàn thiện; sự hoàn mỹ;đẹp hoàn hảo tự nhiên; hoàn thiện; hoàn mỹ
する THOÁT Y cởi quần áo; thoát y
THOÁT Y sự cởi quần áo; sự thoát y
BÀO Y nhau thai
VŨ Y áo lông
TRUNG Y xxx trong túi
ĐƯỜNG Y ĐĨNH thuốc bọc đường
くし TRUNG Y trong túi
ĐƯỜNG Y bọc đường
BỈ Y áo choàng lông
BỈ Y áo choàng lông
BẠCH Y áo trắng; quần áo màu trắng
DỤC Y kimono mặc mùa hè bằng vải coton nhẹ
PHÁP Y áo choàng của thầy tu;cà sa
CANH Y THẤT phòng thay quần áo; phòng thay đồ; phòng thay trang phục
HẮC Y quần áo đen
ÁC Y Y phục tồi tàn
労働 LAO ĐỘNG Y PHỤC quần áo lao dộng
余暇 DƯ HẠ Y PHỤC bộ đồ dạ hội
ぬれ Y oan; oan uổng; oan ức
濡れ NHU,NHI Y quần áo ướt;vụ mưu hại; lời vu khống
優美な ƯU MỸ,MĨ Y PHỤC áo quần bảnh bao