Tìm Kiếm Hán Tự Bộ
Tra Hán Tự
Danh Sách Từ Của 者GIẢ
Hán

GIẢ- Số nét: 08 - Bộ: LÃO 老

ONシャ
KUN もの
  • Lời phân biệt, trong câu văn có chữ giả là để phân biệt chỗ cách nhau. Như nhân giả nhân dã, nghĩa giả nghi dã 仁者人也,義者宜也 nhân ấy là đạo làm người, nghĩa ấy là sự làm phải vậy.
  • Lời nói chuyên chỉ về một cái gì. Như hữu kì sĩ chi nhân giả 友其士仁者 chơi bạn phải chơi với kẻ sĩ có nhân.
  • Ấy. Như giả cá 者箇 cái ấy, giả phiên 者番 phen ấy, v.v.
1 | 2 | 3 | 4 | 5


Từ hánÂm hán việtNghĩa
GIẢ người; kẻ
への援助を訴える BẦN GIẢ VIÊN,VIỆN TRỢ TỐ kêu gọi viện trợ cho người nghèo
THÀNH GIẢ thánh nhân
BÚT GIẢ phóng viên; kí giả
NGU GIẢ ngu dân
をする I,Y GIẢ làm thầy
使 SỬ,SỨ GIẢ sứ giả
BẦN GIẢ Người nghèo
I,Y GIẢ bác sĩ;đại phu;thầy lang;thầy thuốc;y
NỊNH GIẢ người xảo trá
DỊCH GIẢ dịch giả;người dịch; phiên dịch
VŨ,VÕ GIẢ người có võ; chiến sĩ; chiến binh; hiệp sĩ
THẮNG GIẢ người chiến thắng
TÁC GIẢ tác giả
選一法 NHỊ GIẢ TUYỂN NHẤT PHÁP Phương pháp lựa chọn một trong hai
ÁC GIẢ người xấu; kẻ xấu
XẢO GIẢ khéo; khéo léo; khéo tay;người khéo tay
選一 NHỊ GIẢ TUYỂN NHẤT Việc phải lựa chọn một trong hai
KÝ GIẢ kí giả; phóng viên;người viết báo
HÀNH,HÀNG GIẢ người khổ hạnh; người hành hương; người tu luyện; người tu hành
を看護する HOẠN GIẢ KHÁN HỘ trông người bệnh
DỊCH GIẢ diễn viên
択一 NHỊ GIẢ TRẠCH NHẤT sự chọn để thay thế;sự chọn một trong hai
を世話する HOẠN GIẢ THẾ THOẠI trông người bệnh
NHỊ GIẢ hai người
THÍCH GIẢ Người thích hợp
TRỮ,TRƯỚC GIẢ tác giả; nhà văn
VƯƠNG GIẢ bậc vương giả; ông hoàng; ông vua
NGHIỆP GIẢ người buôn bán; người kinh doanh; cơ sở kinh doanh
HOẠN GIẢ bệnh nhân; người bệnh; người ốm;bệnh nhơn
PHÚ GIẢ hào phú;người giàu
KIẾN GIẢ Khách tham quan
BẠI GIẢ người chiến bại; người thua
PHÚ GIẢ người giàu
BÁ GIẢ người bá chủ; quán quân
NHƯỢC GIẢ chàng;gã;giới trẻ; lớp trẻ; người trẻ tuổi;trai;trai tráng;trai trẻ
MÃNH GIẢ người dũng cảm; người kiên quyết
BẢN GIẢ tổng công ty
を救済する NHƯỢC GIẢ CỨU TẾ Bênh vực kẻ yếu
TÍN GIẢ chân châu;tín đồ; người theo đạo
ẨN GIẢ ẩn sĩ
NGHỆ GIẢ nghệ nhân
HIỀN GIẢ người hiền; hiền nhân; hiền tài;vương giả
ĐIỂM GIẢ Nhà phê bình (của) nghệ thuật thơ haiku
NHẪN GIẢ ninja của nhật
TIỀN GIẢ người lúc trước; điều thứ nhất; người trước
LƯỠNG GIẢ hai người
TỬ GIẢ người chết
HỌC GIẢ hiền triết;học giả;nhà bác học
THA GIẢ người khác; những người khác
ĐỘC GIẢ TẦNG,TẰNG tầng lớp độc giả
DỊ,DỊCH GIẢ thầy bói
PHẬT GIẢ phật tử
TRƯỜNG,TRƯỢNG GIẢ triệu phú
ĐỘC GIẢ bạn đọc;độc giả
HẬU GIẢ cái sau; cái nhắc đến sau
を探しに行く I,Y GIẢ THÁM HÀNH,HÀNG chạy thầy
THỊ GIẢ người hầu phòng (nam)
輸入 THÂU NHẬP GIẢ người nhập khẩu
認証 NHẬN CHỨNG GIẢ Người chứng nhận
被害 BỊ HẠI GIẢ nạn nhân;người bị hại
略奪 LƯỢC ĐOẠT GIẢ bạo khách
消費物価指数 TIÊU PHÍ GIẢ VẬT GIÁ CHỈ SỐ Chỉ số giá tiêu dùng
歩行天国 BỘ HÀNH,HÀNG GIẢ THIÊN QUỐC phố dành cho người đi bộ
年期 NIÊN KỲ GIẢ Người học nghề
好色 HIẾU,HẢO SẮC GIẢ kẻ háo sắc; kẻ dâm đãng; kẻ dâm dục; kẻ phóng đãng
告知 CÁO TRI GIẢ bên thông báo
反逆 PHẢN NGHỊCH GIẢ kẻ phản bội;nội công;nội phản
共犯 CỘNG PHẠM GIẢ đồng phạm
配偶 PHỐI NGẪU GIẢ người phối hợp thành đôi; người phối ngẫu;Người phụ thuộc; người phải nuôi dưỡng; người sống nhờ theo
該当 CAI ĐƯƠNG GIẢ người có liên quan
耕作 CANH TÁC GIẢ Người trồng trọt; người canh tác
第三 ĐỆ TAM GIẢ người thứ ba; người không liên quan
生産証明書 SINH SẢN GIẢ CHỨNG MINH THƯ giấy chứng nhận của người sản xuất
消費価格 TIÊU PHÍ GIẢ GIÁ CÁCH giá bán lẻ
歩行 BỘ HÀNH,HÀNG GIẢ kẻ bộ hành
旅行小切手 LỮ HÀNH,HÀNG GIẢ TIỂU THIẾT THỦ séc du lịch
担当 ĐẢM ĐƯƠNG GIẢ người phụ trách
愚か NGU GIẢ sự ngu ngốc; sự đần độn; sự đãng trí; kẻ ngu ngốc
後継 HẬU KẾ GIẢ người thừa kế
年少 NIÊN THIẾU,THIỂU GIẢ đàn em;người thiếu niên
告発 CÁO PHÁT GIẢ người tố cáo
働き ĐỘNG GIẢ chăm;người lao động; người lao động chăm chỉ
亡き VONG GIẢ Người đã chết
郵便 BƯU TIỆN GIẢ xe thư
被傭 BỊ DONG GIẢ Người làm thuê
競技代理人 CẠNH KỸ GIẢ ĐẠI LÝ NHÂN đại diện vận động viên; người quản lý vận động viên
生産 SINH SẢN GIẢ người sản xuất;nhà sản xuất
物故 VẬT CỐ GIẢ Người chết; người đã chết
消費 TIÊU PHÍ GIẢ người tiêu dùng; người tiêu thụ
旅行 LỮ HÀNH,HÀNG GIẢ khách lữ hành;người du lịch
後援 HẬU VIÊN,VIỆN GIẢ Người ủng hộ; người đỡ đầu; người ủng hộ; ông bầu; người cho tiền hoặc giúp đỡ (trường học); nhà tài trợ
同門 ĐỒNG MÔN GIẢ đồng đạo
債権 TRÁI QUYỀN GIẢ người cho vay;người chủ nợ
避難 TỴ NẠN,NAN GIẢ Người sơ tán; người tránh nạn
競技 CẠNH KỸ GIẢ người thi đấu; vận động viên; tuyển thủ
牧羊 MỤC DƯƠNG GIẢ người chăn cừu
浮浪 PHÙ LÃNG GIẢ du thủ;kẻ lang thang
征服 CHINH PHỤC GIẢ người chinh phục; kẻ chinh phục
同業割引 ĐỒNG NGHIỆP GIẢ CÁT DẪN bớt giá thương nghiệp
1 | 2 | 3 | 4 | 5