ON
OFF
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ

Học Tiếng Nhật - Hán Tự N-1 Bài 12

KanjiHán việtOnyomiKunyomiTiếng việtEnglish
悠duユxa xămpermanence, distant, long time, leisure
愉duユ タノ.シたの.しいsảng khoái, du khoáipleasure, happy, rejoice
癒dũユい.える いや.すchữa bệnhhealing, cure, quench (thirst), wreak
誘dụユウ イウさそ.う いざな.うdụ dỗentice, lead, tempt, invite, ask, call for, seduce, allure
裕dụユgiàu sangabundant, rich, fertile
諭dụユ サト.cảnh báorebuke, admonish, charge, warn, persuade
芋dụウいもkhoaipotato
誉dựヨ ホ.メほま.れdanh dựreputation, praise, honor, glory
翼dựcヨクつばさcánhwing, plane, flank
徳đứcトđạo đứcbenevolence, virtue, goodness, commanding respect
融dungユウ ト.カと.けるtan chảy, dung hòa, dung hợpdissolve, melt
庸dungヨbình thường, dung tục, trung dungcommonplace, ordinary, employment
躍dượcヤク オド.nhảy lênleap, dance, skip
揚dươngヨウ ア.ガあ.げる -あ.げgiơ lênhoist, fry in deep fat
羊dươngヨウ ヒツcon dê, con cừusheep
養dưỡngヨウ リョウ ヤシナ.dưỡng dụcfoster, bring up, rear, develop, nurture
糖đườngトウđườngsugar
維duysợi dâyfiber, tie, rope
唯duyユイ イ タduy nhất, duy tâmsolely, only, merely, simply
沿duyênエンそ.う -ぞ.いven, dọc theorun alongside, follow along, run along, lie along
Hán Tự
N-1 Bài 1N-1 Bài 2N-1 Bài 3N-1 Bài 4
N-1 Bài 5N-1 Bài 6N-1 Bài 7N-1 Bài 8
N-1 Bài 9N-1 Bài 10N-1 Bài 11N-1 Bài 12
N-1 Bài 13N-1 Bài 14N-1 Bài 15N-1 Bài 16
N-1 Bài 17N-1 Bài 18N-1 Bài 19N-1 Bài 20
N-1 Bài 21N-1 Bài 22N-1 Bài 23N-1 Bài 24
N-1 Bài 25N-1 Bài 26N-1 Bài 27N-1 Bài 28
N-1 Bài 29N-1 Bài 30N-1 Bài 31N-1 Bài 32
N-1 Bài 33N-1 Bài 34N-1 Bài 35N-1 Bài 36
N-1 Bài 37N-1 Bài 38N-1 Bài 39N-1 Bài 40
N-1 Bài 41N-1 Bài 42N-1 Bài 43N-1 Bài 44
N-1 Bài 45N-1 Bài 46N-1 Bài 47N-1 Bài 48
N-1 Bài 49N-1 Bài 50N-1 Bài 51N-1 Bài 52
N-1 Bài 53N-1 Bài 54N-1 Bài 55N-1 Bài 56
N-1 Bài 57N-1 Bài 58N-1 Bài 59N-1 Bài 60
N-1 Bài 61N-1 Bài 62
To Top
 
Từ điển mẫu câu nhật việt
Bình luận
  • hyperbolic adjective UK /ˌhaɪ.pəˈbɒl.ɪk/ US /ˌhaɪ.pɚˈbɑː.lɪk/ hyperbolic adjective (SPEECH)[...]
    by Trung Nguyen M
  • nghĩa là cái máng bằng kim loại cho lon hay sản phẩm nào đó chạy qua để tách nước hay đảo ngược lại
    by Thành Đạt
  • 苗を間引きする:tỉa cây con(cây giống)
    by sen
  • Kiểu khép kín
    by sen
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken