ON
OFF
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ

Học Tiếng Nhật - Hán Tự N-1 Bài 48

KanjiHán việtOnyomiKunyomiTiếng việtEnglish
シュウみにく.い しこxấu xíugly, unclean, shame, bad looking
xúcソクうなが.すxúc tiếnstimulate, urge, press, demand, incite
xungチュウおき おきつ ちゅう.する わくngoài khơiopen sea, offing, rise high into sky
xungショウつ.くxung đột, xung kíchcollide, brunt, highway, opposition (astronomy), thrust, pierce, stab, prick
xưngショウ ホメ.たた.える とな.える あ.げる かな.う はか.り はか.るxưng tên, danh xưngappellation, praise, admire, name, title, fame
xướngショウとな.えるđề xướngchant, recite, call upon, yell
xuyスイ -ダ.た.くnấu cơmcook, boil
xuyênセンthen càiplug, bolt, cork, bung, stopper
yếnエン ウタyến tiệcbanquet, feast, party
yếtケイかか.げるyết thịput up (a notice), put up, hoist, display, hang out, publish, describe
yếtエツyết kiếnaudience, audience (with king)
cỏ trebamboo grass
レイみおđường nước , vận chuyển kênhwater route, shipping channel
みが.くđánh bóngpolish
まさ まさめ まさきhạt thẳng , cây trục chính, ( kokuji )straight grain, spindle tree, (kokuji)
aア オ オモネ.Châu Phi , phẳng , màu vàng nhạt trên , góc , góc , nghỉAfrica, flatter, fawn upon, corner, nook, recess
ácアク ウルオ.あつ.いlòng tốtkindness
anhlấp lánh của đồ trang sức , pha lêsparkle of jewelry, crystal
ấpユウ ムうれ.える くにlàng , cộng đồng nông thôn , phải triệt để bản (số 163 )village, rural community, right village radical (no. 163)
baハ ウズマともえdấu phẩy - thiết kếcomma-design
Hán Tự
N-1 Bài 1N-1 Bài 2N-1 Bài 3N-1 Bài 4
N-1 Bài 5N-1 Bài 6N-1 Bài 7N-1 Bài 8
N-1 Bài 9N-1 Bài 10N-1 Bài 11N-1 Bài 12
N-1 Bài 13N-1 Bài 14N-1 Bài 15N-1 Bài 16
N-1 Bài 17N-1 Bài 18N-1 Bài 19N-1 Bài 20
N-1 Bài 21N-1 Bài 22N-1 Bài 23N-1 Bài 24
N-1 Bài 25N-1 Bài 26N-1 Bài 27N-1 Bài 28
N-1 Bài 29N-1 Bài 30N-1 Bài 31N-1 Bài 32
N-1 Bài 33N-1 Bài 34N-1 Bài 35N-1 Bài 36
N-1 Bài 37N-1 Bài 38N-1 Bài 39N-1 Bài 40
N-1 Bài 41N-1 Bài 42N-1 Bài 43N-1 Bài 44
N-1 Bài 45N-1 Bài 46N-1 Bài 47N-1 Bài 48
N-1 Bài 49N-1 Bài 50N-1 Bài 51N-1 Bài 52
N-1 Bài 53N-1 Bài 54N-1 Bài 55N-1 Bài 56
N-1 Bài 57N-1 Bài 58N-1 Bài 59N-1 Bài 60
N-1 Bài 61N-1 Bài 62
To Top
 
Từ điển mẫu câu nhật việt
Bình luận
  • 苗を間引きする:tỉa cây con(cây giống)
    by sen
  • Kiểu khép kín
    by sen
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken
  • Website cực hay cho người học tiếng Nhật -:), hơn nữa còn nhẹ và nhanh nữa. Nhưng mà mình tìm mãi ko[...]
    by pnpbinh
  • Cảm ơn ad đã thêm phần furigana. Trang từ điển rất thú vị, hữu ích, đầy đủ.
    by Himawari