ON
OFF
Tìm Kiếm Hán Tự Bộ

Học Tiếng Nhật - Hán Tự N-1 Bài 6

KanjiHán việtOnyomiKunyomiTiếng việtEnglish
株chuシュかぶcổ phiếustocks, stump, shares, stock, counter for small plants
朱chuシュ ア0vermilion, cinnabar, scarlet, red, bloody
鋳chúチュウ イ シュ シュウい.るđúccasting, mint
煮chửシャに.る -に に.える に.やすluộcboil, cook
准chuẩnジュンthứ nhìquasi-, semi-, associate
嘱chúcショクしょく.する たの.むdặnentrust, request, send a message
織chứcショク シキ -オ.お.る お.り おり -おりdệtweave, fabric
鐘chungショウかねcái chuôngbell, gong, chimes
衆chúngシュウ シュおお.いquần chúng, chúng sinhmasses, great numbers, multitude, populace
証chứngショウあかしbằng chứng, nhân chứng, chứng nhậnevidence, proof, certificate
症chứngショウchứng bệnh, triệu chứngsymptoms, illness
酌chướcシャクく.むchuốc rượubar-tending, serving sake, the host, draw (water), ladle, scoop, pump
勺chướcシャクgáo múc, đơn vị đoladle, one tenth of a go, dip
彰chươngショhiển chươngpatent, clear
障chướngショウさわ.るchướng ngạihinder, hurt, harm
掌chưởngショウてのひら たなごころlòng bàn taymanipulate, rule, administer, conduct, palm of hand
錘chùyスイつむ おもりquả cânweight, plumb bob, sinker
拙chuyếtセツつたな.いvụng về, dởbungling, clumsy, unskillful
孤côコcô độcorphan, alone
故cốコゆえcố tổng thống, lí dohappenstance, especially, intentionally, reason, cause, circumstances, the late, therefore, consequently
Hán Tự
N-1 Bài 1N-1 Bài 2N-1 Bài 3N-1 Bài 4
N-1 Bài 5N-1 Bài 6N-1 Bài 7N-1 Bài 8
N-1 Bài 9N-1 Bài 10N-1 Bài 11N-1 Bài 12
N-1 Bài 13N-1 Bài 14N-1 Bài 15N-1 Bài 16
N-1 Bài 17N-1 Bài 18N-1 Bài 19N-1 Bài 20
N-1 Bài 21N-1 Bài 22N-1 Bài 23N-1 Bài 24
N-1 Bài 25N-1 Bài 26N-1 Bài 27N-1 Bài 28
N-1 Bài 29N-1 Bài 30N-1 Bài 31N-1 Bài 32
N-1 Bài 33N-1 Bài 34N-1 Bài 35N-1 Bài 36
N-1 Bài 37N-1 Bài 38N-1 Bài 39N-1 Bài 40
N-1 Bài 41N-1 Bài 42N-1 Bài 43N-1 Bài 44
N-1 Bài 45N-1 Bài 46N-1 Bài 47N-1 Bài 48
N-1 Bài 49N-1 Bài 50N-1 Bài 51N-1 Bài 52
N-1 Bài 53N-1 Bài 54N-1 Bài 55N-1 Bài 56
N-1 Bài 57N-1 Bài 58N-1 Bài 59N-1 Bài 60
N-1 Bài 61N-1 Bài 62
To Top
 
Từ điển mẫu câu nhật việt
Bình luận
  • hyperbolic adjective UK /ˌhaɪ.pəˈbɒl.ɪk/ US /ˌhaɪ.pɚˈbɑː.lɪk/ hyperbolic adjective (SPEECH)[...]
    by Trung Nguyen M
  • nghĩa là cái máng bằng kim loại cho lon hay sản phẩm nào đó chạy qua để tách nước hay đảo ngược lại
    by Thành Đạt
  • 苗を間引きする:tỉa cây con(cây giống)
    by sen
  • Kiểu khép kín
    by sen
  • はいはい là chỉ thời kì tập bò của trẻ, tầm từ 6-10 tháng tuổi, không phải là trẻ tập nói はいはい.
    by Sake
  • trang web tuyet voi
    by Pham Thien Quoc
  • hay hay ghê
    by Leona
  • trang web hay và bổ ích quá
    by oaioai
  • Đây chính là trang từ điển tiếng Nhật tuyệt vời nhất mà tôi từng biết. Từ vựng phong phú, mẫu câu đa[...]
    by Trung thần thông
  • Hệ thống chưa có tính năng đó bạn nhé!
    by hoa loa ken